UA444
UA444 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Hartford. Trong 1.141 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,7%trên 1.141 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202691▲ 193,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 31 | ▼ 13,9% |
| Tháng 2 | 60 | 57 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 64 | 85 | ▲ 32,8% |
| Tháng 4 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 5 | 52 | 90 | ▲ 73,1% |
| Tháng 6 | 30 | 90 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 31 | 91 | ▲ 193,5% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 303 | 534 | ▲ 76,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 90,0% | ▲ 8,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 90,9% | ▲ 13,6% |
| Tháng 3 | 79,7% | 81,2% | ▲ 1,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 96,7% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 61,5% | 86,7% | ▲ 40,8% |
| Tháng 6 | 66,7% | 84,4% | ▲ 26,7% |
| Tháng 7 | 67,7% | 72,5% | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,9% | – | – |
| Tháng 12 | 88,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 86,1% | ▲ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 3 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 1.135
- Bị huỷ 0,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD BDL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Bradley | 523 | 9,8 phút | 82,5% | 549 |
| SAN IAD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.618 | 3,7 phút | 84,7% | 170 |
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | 1,9 phút | 89,8% | 166 |
| ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 945 | 8,8 phút | 79,9% | 154 |
| BNA IAD Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 871 | 16,3 phút | 68,0% | 50 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 64 | 64 | 79,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 89,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 72,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 57 | 55 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 85 | 85 | 81,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 90 | 90 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 90 | 90 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 90 | 90 | 84,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 91 | 91 | 72,5% | 0 |