UA2667
UA2667 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Dulles. Trong 846 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,6%trên 846 chuyến
- Chậm trung bình3,9 phút
- Tháng 7/202649▲ 58,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,1%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 2 | 28 | 54 | ▲ 92,9% |
| Tháng 3 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 4 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 5 | 31 | 74 | ▲ 138,7% |
| Tháng 6 | 30 | 47 | ▲ 56,7% |
| Tháng 7 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 395 | ▲ 86,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 86,5% | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 85,7% | 94,4% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 83,9% | 95,1% | ▲ 13,4% |
| Tháng 4 | 93,3% | 94,7% | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 93,6% | 87,8% | ▼ 6,1% |
| Tháng 6 | 90,0% | 80,9% | ▼ 10,2% |
| Tháng 7 | 80,7% | 83,7% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,7% | 89,0% | ▲ 1,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,9% 845
- Bị huỷ 0,1% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX IAD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 3.674 | 3,3 phút | 90,3% | 639 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | -2,3 phút | 95,6% | 90 |
| IAD DEN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Denver | 2.332 | 16,2 phút | 72,6% | 62 |
| SLC LAX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Los Angeles | 949 | -0,7 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 78,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 52 | 86,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 61 | 61 | 95,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 94,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 74 | 74 | 87,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 47 | 47 | 80,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |