UA2616

UA2616 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 1.028 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12357▲ 147,8%
Tháng 22155▲ 161,9%
Tháng 35062▲ 24,0%
Tháng 46058▼ 3,3%
Tháng 54162▲ 51,2%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 849––
Tháng 936––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317416▲ 31,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,6%92,9%▲ 12,4%
Tháng 290,5%89,1%▼ 1,5%
Tháng 386,0%86,7%▲ 0,8%
Tháng 488,3%98,3%▲ 11,2%
Tháng 597,6%88,7%▼ 9,1%
Tháng 686,7%95,0%▲ 9,6%
Tháng 790,3%88,5%▼ 2,0%
Tháng 883,3%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1096,4%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,9%91,3%▲ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 1.022
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD487 96,1%
  2. IAH–ATL130 90,8%
  3. ORD–RDU123 86,2%
  4. ORD–PDX89 78,7%
  5. ORD–DEN58 81,0%
  6. ORD–CLE31 90,3%
  7. ORD–LAS30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 23 23 82,6% 0
tháng 2/2025 21 21 90,5% 0
tháng 3/2025 50 50 86,0% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 41 41 97,6% 0
tháng 6/2025 60 60 86,7% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 49 48 83,3% 1
tháng 9/2025 36 36 86,1% 0
tháng 10/2025 56 56 96,4% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 44 44 86,4% 0
tháng 1/2026 57 56 92,9% 1
tháng 2/2026 55 55 89,1% 0
tháng 3/2026 62 60 86,7% 2
tháng 4/2026 58 57 98,3% 1
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 60 95,0% 0
tháng 7/2026 62 61 88,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…