UA2492
UA2492 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Las Vegas. Trong 1.365 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,3%trên 1.365 chuyến
- Chậm trung bình4,1 phút
- Tháng 7/202631▼ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 64 | ▲ 4,9% |
| Tháng 2 | 72 | 56 | ▼ 22,2% |
| Tháng 3 | 67 | 64 | ▼ 4,5% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 83 | 31 | ▼ 62,7% |
| Tháng 6 | 65 | 30 | ▼ 53,8% |
| Tháng 7 | 93 | 31 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 93 | – | – |
| Tháng 9 | 90 | – | – |
| Tháng 10 | 81 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 90 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 501 | 306 | ▼ 38,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,4% | 87,1% | ▼ 6,8% |
| Tháng 2 | 88,9% | 92,9% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 91,0% | 84,4% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 98,3% | 93,3% | ▼ 5,1% |
| Tháng 5 | 89,0% | 87,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 92,3% | 83,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 7 | 80,4% | 86,7% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 91,4% | – | – |
| Tháng 9 | 98,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,5% | 87,8% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 1.360
- Bị huỷ 0,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | 0,3 phút | 92,9% | 476 |
| RNO SFO Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế San Francisco | 308 | 2,8 phút | 93,6% | 376 |
| LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.963 | 9,6 phút | 85,8% | 340 |
| TUS IAH Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.503 | -3,8 phút | 94,4% | 37 |
| IAH MIA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Miami | 1.549 | 8,2 phút | 78,4% | 37 |
| IAH PNS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Pensacola | 785 | 2,4 phút | 87,9% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 74 | 74 | 87,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 72 | 72 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 67 | 67 | 91,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 98,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 83 | 82 | 89,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 65 | 65 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 93 | 92 | 80,4% | 1 |
| tháng 8/2025 | 93 | 93 | 91,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 90 | 90 | 98,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 81 | 81 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 90 | 90 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 64 | 62 | 87,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 64 | 64 | 84,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |