UA2313
UA2313 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Francisco. Trong 234 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2025, 71,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,2%trên 234 chuyến
- Chậm trung bình21,8 phút
- Tháng 5/202521
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — UA2313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | – |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — UA2313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,0% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 79,2% | – |
| Tháng 4 | – | 66,7% | – |
| Tháng 5 | – | 90,5% | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | – |
| Tháng 11 | 70,7% | – | – |
| Tháng 12 | 48,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — UA2313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — UA2313 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | – |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 233
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/5/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco | 2.627 | 37,7 phút | 58,2% | 92 |
| DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.942 | 12,1 phút | 82,1% | 67 |
| DEN IAH Sân bay quốc tế Denver – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.387 | 20,4 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 48,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |