UA1885

UA1885 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Houston. Trong 591 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13031▲ 3,3%
Tháng 22623▼ 11,5%
Tháng 330300,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 73012▼ 60,0%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207174▼ 15,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%96,8%▲ 3,9%
Tháng 284,6%91,3%▲ 7,9%
Tháng 376,7%83,3%▲ 8,7%
Tháng 490,0%96,2%▲ 6,8%
Tháng 586,7%59,3%▼ 31,6%
Tháng 663,3%70,8%▲ 11,8%
Tháng 769,0%75,0%▲ 8,7%
Tháng 875,0%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1162,1%––
Tháng 1293,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,5%81,8%▲ 1,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 585
  • Bị huỷ 1,0% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–IAH398 80,7%
  2. EWR–PHX51 90,2%
  3. LAS–IAH37 97,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX IAH Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay liên lục địa George Bush 1.620 18,1 phút 80,7% 398
EWR PHX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.425 4,6 phút 90,2% 51
LAS IAH Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay liên lục địa George Bush 1.963 -4,1 phút 97,3% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 28 28 92,9% 0
tháng 1/2025 30 29 93,1% 1
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 30 30 76,7% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 30 30 63,3% 0
tháng 7/2025 30 29 69,0% 1
tháng 8/2025 21 20 75,0% 1
tháng 9/2025 22 22 81,8% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 62,1% 0
tháng 12/2025 30 29 93,1% 1
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 23 23 91,3% 0
tháng 3/2026 30 30 83,3% 0
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 27 27 59,3% 0
tháng 6/2026 25 24 70,8% 1
tháng 7/2026 12 12 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…