UA1878

UA1878 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 1.014 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15445▼ 16,7%
Tháng 23650▲ 38,9%
Tháng 35934▼ 42,4%
Tháng 48641▼ 52,3%
Tháng 56066▲ 10,0%
Tháng 65230▼ 42,3%
Tháng 75231▼ 40,4%
Tháng 853––
Tháng 930––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)399297▼ 25,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%87,8%▲ 5,4%
Tháng 272,2%94,0%▲ 30,2%
Tháng 384,8%97,0%▲ 14,4%
Tháng 495,3%87,5%▼ 8,2%
Tháng 590,0%83,3%▼ 7,4%
Tháng 686,5%96,6%▲ 11,6%
Tháng 786,5%100,0%▲ 15,6%
Tháng 890,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1095,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1294,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,5%92,3%▲ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 1.006
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–ORD394 94,9%
  2. ORD–SFO311 83,3%
  3. ORD–CLE53 77,4%
  4. SFO–LAS32 96,9%
  5. GRR–ORD31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 52 52 88,5% 0
tháng 11/2024 54 54 85,2% 0
tháng 12/2024 46 46 82,6% 0
tháng 1/2025 54 54 83,3% 0
tháng 2/2025 36 36 72,2% 0
tháng 3/2025 59 59 84,8% 0
tháng 4/2025 86 85 95,3% 1
tháng 5/2025 60 60 90,0% 0
tháng 6/2025 52 52 86,5% 0
tháng 7/2025 52 52 86,5% 0
tháng 8/2025 53 53 90,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 22 22 95,5% 0
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 37 37 94,6% 0
tháng 1/2026 45 41 87,8% 4
tháng 2/2026 50 50 94,0% 0
tháng 3/2026 34 33 97,0% 1
tháng 4/2026 41 40 87,5% 1
tháng 5/2026 66 66 83,3% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 31 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…