UA1797

UA1797 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 898 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13336▲ 9,1%
Tháng 22645▲ 73,1%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63560▲ 71,4%
Tháng 75661▲ 8,9%
Tháng 845––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242386▲ 59,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,8%85,7%▲ 8,8%
Tháng 276,9%69,8%▼ 9,3%
Tháng 387,1%87,1%0,0%
Tháng 490,0%85,0%▼ 5,6%
Tháng 593,6%95,1%▲ 1,6%
Tháng 682,4%96,7%▲ 17,4%
Tháng 775,0%91,5%▲ 22,0%
Tháng 871,1%––
Tháng 981,5%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%87,3%▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 891
  • Bị huỷ 0,8% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–EWR352 94,0%
  2. EWR–DJT313 76,3%
  3. EWR–RDU101 86,1%
  4. FLL–IAD53 88,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 42 42 90,5% 0
tháng 1/2025 33 33 78,8% 0
tháng 2/2025 26 26 76,9% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 35 34 82,4% 1
tháng 7/2025 56 56 75,0% 0
tháng 8/2025 45 45 71,1% 0
tháng 9/2025 27 27 81,5% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 45 45 84,4% 0
tháng 1/2026 36 35 85,7% 1
tháng 2/2026 45 43 69,8% 2
tháng 3/2026 62 62 87,1% 0
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 62 61 95,1% 1
tháng 6/2026 60 60 96,7% 0
tháng 7/2026 61 59 91,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…