UA1793
UA1793 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 1.171 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ93,3%trên 1.171 chuyến
- Chậm trung bình1,8 phút
- Tháng 7/202631▼ 49,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 91 | ▲ 152,8% |
| Tháng 2 | 42 | 62 | ▲ 47,6% |
| Tháng 3 | 61 | 58 | ▼ 4,9% |
| Tháng 4 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 55 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 382 | 403 | ▲ 5,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,1% | 86,5% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 97,6% | 93,6% | ▼ 4,1% |
| Tháng 3 | 93,4% | 87,5% | ▼ 6,4% |
| Tháng 4 | 100,0% | 92,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 96,8% | 94,1% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 86,7% | 92,6% | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 95,1% | 100,0% | ▲ 5,2% |
| Tháng 8 | 95,1% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 91,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,7% | – | – |
| Tháng 12 | 87,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 95,2% | 92,4% | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 1.161
- Bị huỷ 0,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare | 983 | -2,0 phút | 97,5% | 653 |
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 5,7 phút | 87,8% | 279 |
| MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver | 1.092 | 5,2 phút | 92,3% | 52 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 9,1 phút | 85,7% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 97,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 34 | 97,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 42 | 41 | 97,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 61 | 61 | 93,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 95,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 61 | 61 | 95,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 91 | 89 | 86,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 56 | 87,5% | 2 |
| tháng 4/2026 | 56 | 55 | 92,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 92,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |