UA1687

UA1687 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Houston – Indianapolis. Trong 1.054 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15351▼ 3,8%
Tháng 23831▼ 18,4%
Tháng 35132▼ 37,3%
Tháng 43054▲ 80,0%
Tháng 55777▲ 35,1%
Tháng 66054▼ 10,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 849––
Tháng 959––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)351330▼ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%94,1%▼ 2,0%
Tháng 292,1%90,3%▼ 1,9%
Tháng 386,3%83,9%▼ 2,8%
Tháng 496,7%83,3%▼ 13,8%
Tháng 582,1%79,2%▼ 3,6%
Tháng 676,3%83,3%▲ 9,3%
Tháng 788,7%87,1%▼ 1,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 993,2%––
Tháng 1095,2%–đang tích luỹ
Tháng 1191,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,3%85,9%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.047
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–IND514 85,0%
  2. SFO–IAH350 94,8%
  3. IND–SFO45 62,2%
  4. SAT–IAH35 88,6%
  5. IAH–DTW32 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 53 50 96,0% 3
tháng 2/2025 38 38 92,1% 0
tháng 3/2025 51 51 86,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 57 56 82,1% 1
tháng 6/2025 60 59 76,3% 1
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 49 49 85,7% 0
tháng 9/2025 59 59 93,2% 0
tháng 10/2025 62 62 95,2% 0
tháng 11/2025 60 60 91,7% 0
tháng 12/2025 62 62 93,6% 0
tháng 1/2026 51 51 94,1% 0
tháng 2/2026 31 31 90,3% 0
tháng 3/2026 32 31 83,9% 1
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 77 77 79,2% 0
tháng 6/2026 54 54 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…