UA1588
UA1588 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Denver – Redmond. Trong 837 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 837 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 3 | 41 | 34 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 264 | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,8% | 83,3% | ▲ 5,8% |
| Tháng 2 | 75,0% | 85,7% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 85,4% | 78,8% | ▼ 7,7% |
| Tháng 4 | 56,7% | 91,7% | ▲ 61,8% |
| Tháng 5 | 74,2% | 70,6% | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 53,3% | 46,7% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 43,3% | 53,3% | ▲ 23,1% |
| Tháng 8 | 41,9% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 64,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 65,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,7% | 72,9% | ▲ 9,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 829
- Bị huỷ 1,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN RDM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Roberts | 1.442 | 21,4 phút | 70,2% | 587 |
| ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver | 1.426 | 19,0 phút | 68,9% | 74 |
| MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver | 1.708 | -3,7 phút | 94,4% | 36 |
| DTW DEN Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Denver | 1.802 | 8,1 phút | 77,8% | 36 |
| PNS DEN Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Denver | 1.896 | 3,2 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 41 | 87,8% | 3 |
| tháng 1/2025 | 35 | 33 | 78,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 41 | 41 | 85,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 43,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 64,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |