UA1431

UA1431 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 740 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1319▼ 71,0%
Tháng 22837▲ 32,1%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 54162▲ 51,2%
Tháng 65554▼ 1,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)247259▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%66,7%▼ 25,6%
Tháng 292,9%75,7%▼ 18,5%
Tháng 390,3%77,1%▼ 14,6%
Tháng 486,7%93,6%▲ 7,9%
Tháng 582,9%88,7%▲ 7,0%
Tháng 687,3%83,0%▼ 4,9%
Tháng 764,5%71,0%▲ 10,0%
Tháng 861,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1261,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,9%79,4%▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 736
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL527 80,0%
  2. MCO–LAX56 89,3%
  3. IAH–ORD37 94,3%
  4. JAC–LAX35 85,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 17,2 phút 80,0% 527
MCO LAX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.562 1,8 phút 89,3% 56
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 1,5 phút 94,3% 37
JAC LAX Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.262 25,5 phút 85,3% 35
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 29 89,7% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 41 41 82,9% 0
tháng 6/2025 55 55 87,3% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 61,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 29 79,3% 1
tháng 12/2025 31 31 61,3% 0
tháng 1/2026 9 9 66,7% 0
tháng 2/2026 37 37 75,7% 0
tháng 3/2026 35 35 77,1% 0
tháng 4/2026 31 31 93,6% 0
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 54 53 83,0% 1
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…