UA1420
UA1420 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Houston – Portland. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 794 chuyến
- Chậm trung bình13,7 phút
- Tháng 7/202655▲ 83,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 57 | ▲ 103,6% |
| Tháng 2 | 10 | 38 | ▲ 280,0% |
| Tháng 3 | 25 | 58 | ▲ 132,0% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 29 | 59 | ▲ 103,4% |
| Tháng 6 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 7 | 30 | 55 | ▲ 83,3% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 31 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 382 | ▲ 109,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 80,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 2 | 100,0% | 68,4% | ▼ 31,6% |
| Tháng 3 | 68,0% | 76,4% | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 76,7% | 80,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 72,4% | 79,3% | ▲ 9,5% |
| Tháng 6 | 40,0% | 70,4% | ▲ 75,9% |
| Tháng 7 | 57,1% | 70,9% | ▲ 24,1% |
| Tháng 8 | 73,8% | – | – |
| Tháng 9 | 77,4% | – | – |
| Tháng 10 | 71,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,9% | 75,2% | ▲ 6,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 787
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH PDX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Portland | 2.934 | 16,0 phút | 70,5% | 471 |
| IND IAH Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.360 | 14,5 phút | 79,9% | 147 |
| EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan | 322 | -2,8 phút | 94,4% | 89 |
| MAF IAH Sân bay quốc tế Midland – Sân bay liên lục địa George Bush | 689 | 5,3 phút | 75,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 57 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 38 | 38 | 68,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 55 | 76,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 58 | 79,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 55 | 54 | 70,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 55 | 55 | 70,9% | 0 |