UA1261
UA1261 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Newark – Austin. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,0%trên 749 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202654▼ 11,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 35 | 34 | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 61 | 54 | ▼ 11,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 246 | 239 | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 89,7% | ▲ 11,2% |
| Tháng 2 | 85,2% | 84,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 61,3% | 54,8% | ▼ 10,5% |
| Tháng 4 | 65,5% | 80,0% | ▲ 22,1% |
| Tháng 5 | 72,4% | 83,3% | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 57,1% | 67,7% | ▲ 18,4% |
| Tháng 7 | 60,0% | 50,0% | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,9% | 72,9% | ▲ 5,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 11 | ▲ 175,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 730
- Bị huỷ 2,5% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR AUS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.416 | 27,2 phút | 66,8% | 293 |
| EWR BNA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Nashville | 1.201 | 16,2 phút | 69,4% | 260 |
| SLC EWR Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.160 | 19,5 phút | 79,2% | 73 |
| IAH EWR Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 2.250 | 22,5 phút | 65,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 57 | 57 | 63,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 57,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 60,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 27 | 63,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 54,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 34 | 34 | 67,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 54 | 48 | 50,0% | 6 |