OO6509
OO6509 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Yuma. Trong 354 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 354 chuyến
- Chậm trung bình20,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 2 | 9 | – | – |
| Tháng 3 | – | 24 | – |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | 11 | – |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 75,0% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | 95,8% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 81,8% | – |
| Tháng 6 | 76,0% | 83,3% | ▲ 9,6% |
| Tháng 7 | 90,0% | 76,7% | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,6% | – | – |
| Tháng 10 | 54,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 346
- Bị huỷ 2,3% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX YUM Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Yuma International Airport / Marine Corps Air Station Yuma | 258 | 18,6 phút | 85,1% | 162 |
| FLG PHX Sân bay Flagstaff Pulliam – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 192 | 16,8 phút | 86,8% | 60 |
| BHM DFW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 959 | 0,8 phút | 90,6% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 54,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 25 | 84,0% | 6 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |