OO6501
OO6501 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Tyler. Trong 824 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 67,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,1%trên 824 chuyến
- Chậm trung bình25,5 phút
- Tháng 4/202612▼ 60,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ4,5%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 12 | ▼ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 8 | – | – |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 60 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 208 | 192 | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,0% | 69,1% | ▼ 11,4% |
| Tháng 2 | 67,3% | 57,1% | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 72,2% | 60,0% | ▼ 16,9% |
| Tháng 4 | 65,5% | 75,0% | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 58,6% | – | – |
| Tháng 6 | 40,0% | – | – |
| Tháng 7 | 75,0% | – | – |
| Tháng 8 | 81,5% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 70,7% | 65,3% | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 6 | 7 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 11 | 14 | ▲ 27,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,5% 787
- Bị huỷ 4,5% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW TYR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Tyler Pounds | 165 | 24,3 phút | 64,1% | 366 |
| TYR DFW Sân bay vùng Tyler Pounds – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 165 | 22,3 phút | 67,5% | 293 |
| ABQ LAX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Los Angeles | 1.088 | 13,3 phút | 88,1% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 67,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 53 | 62,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 60 | 58 | 48,3% | 2 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 78,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 67,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 60 | 54 | 72,2% | 6 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 50 | 70,0% | 6 |
| tháng 12/2025 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 55 | 69,1% | 7 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 55 | 60,0% | 7 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |