OO6461
OO6461 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Monterey. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,4%trên 680 chuyến
- Chậm trung bình6,4 phút
- Tháng 5/202620▲ 566,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 22 | 36 | ▲ 63,6% |
| Tháng 5 | 3 | 20 | ▲ 566,7% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 25 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 189 | 234 | ▲ 23,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,8% | 93,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 91,1% | 92,9% | ▲ 2,0% |
| Tháng 3 | 83,3% | 91,9% | ▲ 10,3% |
| Tháng 4 | 90,9% | 84,9% | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 69,2% | – | – |
| Tháng 7 | 95,8% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 73,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 89,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 91,8% | 82,6% | ▼ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 0 | 5 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 671
- Bị huỷ 1,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/12/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX MRY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Monterey | 962 | 3,7 phút | 88,2% | 305 |
| MRY PHX Sân bay vùng Monterey – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 962 | 8,2 phút | 86,9% | 253 |
| PHX GJT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Grand Junction | 705 | 3,4 phút | 85,7% | 50 |
| TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare | 765 | 24,6 phút | 64,1% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 93,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 73,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 55 | 80,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 33 | 84,9% | 3 |
| tháng 5/2026 | 20 | 18 | 50,0% | 2 |