OO6374
OO6374 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Monterey. Trong 397 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,0%trên 397 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 54 | 10 | ▼ 81,5% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 37 | – | – |
| Tháng 9 | 46 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 68,8% | 90,0% | ▲ 30,9% |
| Tháng 6 | 72,7% | 73,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 69,0% | 73,3% | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 80,6% | – | – |
| Tháng 9 | 76,1% | – | – |
| Tháng 10 | 82,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 388
- Bị huỷ 2,3% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHX MRY Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Monterey | 962 | 33,8 phút | 73,6% | 131 |
| DTW ORD Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế O'Hare | 376 | 18,8 phút | 79,7% | 59 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 7,7 phút | 82,5% | 40 |
| SJT DFW Sân bay San Angelo Regional Mathis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 368 | 29,0 phút | 69,2% | 31 |
| DFW SJT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay San Angelo Regional Mathis | 368 | 17,6 phút | 73,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 48 | 68,8% | 6 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 72,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 37 | 36 | 80,6% | 1 |
| tháng 9/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |