OO6368

OO6368 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Tucson. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 65,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–34–
Tháng 3–14–
Tháng 4–––
Tháng 55422▼ 59,3%
Tháng 61260▲ 400,0%
Tháng 73460▲ 76,5%
Tháng 834––
Tháng 930––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 1212––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–60,0%–
Tháng 2–55,9%–
Tháng 3–50,0%–
Tháng 4–––
Tháng 590,7%68,2%▼ 24,9%
Tháng 6100,0%46,7%▼ 53,3%
Tháng 768,8%60,0%▼ 12,7%
Tháng 853,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 110,0%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–2–
Tháng 4–––
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 450
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUS–PHX71 52,1%
  2. PHX–TUS71 59,2%
  3. ORD–TVC58 70,7%
  4. PHX–ELP31 90,3%
  5. ELP–PHX31 93,6%
  6. ORD–DSM30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 54 54 90,7% 0
tháng 6/2025 12 12 100,0% 0
tháng 7/2025 34 32 68,8% 2
tháng 8/2025 34 32 53,1% 2
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 52 52 57,7% 0
tháng 11/2025 2 2 0,0% 0
tháng 12/2025 12 12 83,3% 0
tháng 1/2026 5 5 60,0% 0
tháng 2/2026 34 34 55,9% 0
tháng 3/2026 14 12 50,0% 2
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 60 60 46,7% 0
tháng 7/2026 60 60 60,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…