OO6069
OO6069 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Rhinelander. Trong 142 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2026 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,2%trên 142 chuyến
- Chậm trung bình2,0 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO6069 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 12 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | – | 25 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2026 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO6069 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 100,0% | – |
| Tháng 3 | – | 77,3% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 91,7% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 72,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2026 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO6069 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2026 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO6069 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 2 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2026 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 139
- Bị huỷ 2,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/2/2026 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD RHI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay hạt Rhinelander Oneida | 425 | 13,1 phút | 77,1% | 37 |
| PRC LAX Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love – Sân bay quốc tế Los Angeles | 556 | -5,0 phút | 97,1% | 35 |
| DEN JMS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Jamestown | 923 | 11,6 phút | 80,7% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2026 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 91,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |