OO3389
OO3389 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Las Vegas. Trong 338 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 338 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | – | – |
| Tháng 2 | 16 | – | – |
| Tháng 3 | 22 | – | – |
| Tháng 4 | 15 | 9 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 10 | 12 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 25 | 21 | ▼ 16,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | – | – |
| Tháng 2 | 68,8% | – | – |
| Tháng 3 | 77,3% | – | – |
| Tháng 4 | 86,7% | 33,3% | ▼ 61,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 33,3% | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 88,0% | 52,4% | ▼ 40,5% |
| Tháng 7 | 83,3% | 65,5% | ▼ 21,4% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 76,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,7% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 337
- Bị huỷ 0,3% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 2,8 phút | 88,9% | 117 |
| LAS BOI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Boise Air Terminal/Gowen | 837 | 9,9 phút | 77,3% | 88 |
| SAN FAT Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 505 | 19,3 phút | 60,0% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |