OO3044
OO3044 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Las Vegas. Trong 205 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 7/2026, 88,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,7%trên 205 chuyến
- Chậm trung bình4,0 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO3044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | – | 16 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 41 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO3044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | – | 87,5% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 90,2% | – |
| Tháng 6 | – | 96,7% | – |
| Tháng 7 | – | 80,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 85,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO3044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — OO3044 mới có 10 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 204
- Bị huỷ 0,5% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN LAS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Harry Reid | 417 | 7,5 phút | 81,1% | 54 |
| STS SEA Sân bay hạt Charles M. Schulz Sonoma – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 995 | 7,2 phút | 83,3% | 42 |
| SJC PDX Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Portland | 916 | -5,3 phút | 97,6% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 4 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 41 | 41 | 90,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |