OH5638

OH5638 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Harrisburg – Charlotte. Trong 671 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12440▲ 66,7%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 35650▼ 10,7%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 53444▲ 29,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 71131▲ 181,8%
Tháng 857––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)243289▲ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,1%83,3%▲ 36,4%
Tháng 278,6%82,5%▲ 5,0%
Tháng 384,3%63,0%▼ 25,2%
Tháng 486,8%82,7%▼ 4,7%
Tháng 591,2%83,7%▼ 8,2%
Tháng 682,8%96,6%▲ 16,7%
Tháng 790,9%83,3%▼ 8,3%
Tháng 889,1%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1257,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%82,2%▼ 0,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 354▼ 20,0%
Tháng 472▼ 71,4%
Tháng 501–
Tháng 6110,0%
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1913▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,5% 634
  • Bị huỷ 5,5% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDT–CLT167 90,2%
  2. TUL–DFW87 84,2%
  3. DFW–TUL87 80,0%
  4. PIT–CLT63 66,1%
  5. CLT–PIT63 71,2%
  6. RDU–PHL38 86,5%
  7. PHL–RDU38 84,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 25 24 87,5% 1
tháng 12/2024 5 5 80,0% 0
tháng 1/2025 24 18 61,1% 6
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 56 51 84,3% 5
tháng 4/2025 60 53 86,8% 7
tháng 5/2025 34 34 91,2% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 11 11 90,9% 0
tháng 8/2025 57 55 89,1% 2
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 12/2025 28 26 57,7% 2
tháng 1/2026 40 36 83,3% 4
tháng 2/2026 40 40 82,5% 0
tháng 3/2026 50 46 63,0% 4
tháng 4/2026 54 52 82,7% 2
tháng 5/2026 44 43 83,7% 1
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…