OH5599
OH5599 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Springfield – Charlotte. Trong 795 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 795 chuyến
- Chậm trung bình18,8 phút
- Tháng 7/202646▲ 475,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 46 | 44 | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 46 | 18 | ▼ 60,9% |
| Tháng 3 | 52 | – | – |
| Tháng 4 | 6 | 42 | ▲ 600,0% |
| Tháng 5 | – | 48 | – |
| Tháng 6 | 8 | 44 | ▲ 450,0% |
| Tháng 7 | 8 | 46 | ▲ 475,0% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 52 | – | – |
| Tháng 10 | 60 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 86,1% | ▲ 10,0% |
| Tháng 2 | 68,4% | 55,6% | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 73,3% | – | – |
| Tháng 4 | 60,0% | 78,6% | ▲ 30,9% |
| Tháng 5 | – | 72,9% | – |
| Tháng 6 | 37,5% | 71,1% | ▲ 89,5% |
| Tháng 7 | 100,0% | 47,6% | ▼ 52,4% |
| Tháng 8 | 85,4% | – | – |
| Tháng 9 | 86,5% | – | – |
| Tháng 10 | 88,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,9% | – | – |
| Tháng 12 | 65,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 8 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 7 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 6 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 755
- Bị huỷ 5,0% 40
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SGF CLT Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.138 | 24,0 phút | 68,9% | 191 |
| CLT SGF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Springfield Branson National | 1.138 | 13,3 phút | 76,0% | 185 |
| PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.314 | 1,7 phút | 81,5% | 56 |
| DCA PNS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.314 | -0,8 phút | 92,6% | 56 |
| MSN DCA Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.136 | 76,2 phút | 56,5% | 52 |
| DCA MSN Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.136 | 40,5 phút | 60,4% | 52 |
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 14,5 phút | 78,4% | 37 |
| DCA IAH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.942 | 13,1 phút | 81,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 51,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 46 | 46 | 78,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 46 | 38 | 68,4% | 8 |
| tháng 3/2025 | 52 | 45 | 73,3% | 7 |
| tháng 4/2025 | 6 | 5 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 52 | 48 | 85,4% | 4 |
| tháng 9/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 60 | 60 | 88,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 34 | 32 | 65,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 44 | 36 | 86,1% | 8 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 42 | 42 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 72,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 44 | 38 | 71,1% | 6 |
| tháng 7/2026 | 46 | 42 | 47,6% | 4 |