OH5597
OH5597 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Washington – Tallahassee. Trong 514 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 64,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,0%trên 514 chuyến
- Chậm trung bình30,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ8,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | 13 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | – | – |
| Tháng 2 | 29,2% | 58,3% | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 58,1% | 60,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 69,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 5 | 60,0% | 75,9% | ▲ 26,4% |
| Tháng 6 | 30,4% | 53,9% | ▲ 77,0% |
| Tháng 7 | 31,8% | 39,3% | ▲ 23,5% |
| Tháng 8 | 91,7% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,4% | – | – |
| Tháng 12 | 68,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | – | – |
| Tháng 2 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 91,4% 470
- Bị huỷ 8,6% 44
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA TLH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tallahassee | 1.153 | 26,3 phút | 64,5% | 216 |
| DCA DTW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Detroit | 651 | 61,7 phút | 42,7% | 124 |
| CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk | 465 | 19,0 phút | 70,6% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 24 | 66,7% | 7 |
| tháng 2/2025 | 28 | 24 | 29,2% | 4 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 23 | 30,4% | 7 |
| tháng 7/2025 | 30 | 22 | 31,8% | 8 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 34 | 32 | 84,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 12 | 58,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 28 | 25 | 60,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 53,9% | 4 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 39,3% | 2 |