OH5572

OH5572 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Lexington – Charlotte. Trong 983 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16232▼ 48,4%
Tháng 22434▲ 41,7%
Tháng 3450▲ 1.150,0%
Tháng 45260▲ 15,4%
Tháng 56062▲ 3,3%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 75416▼ 70,4%
Tháng 851––
Tháng 939––
Tháng 1059–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)308314▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,0%83,3%▼ 3,1%
Tháng 291,7%82,4%▼ 10,2%
Tháng 375,0%76,1%▲ 1,5%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 589,3%81,7%▼ 8,5%
Tháng 692,0%66,7%▼ 27,5%
Tháng 781,5%56,3%▼ 31,0%
Tháng 890,2%––
Tháng 992,3%––
Tháng 1096,6%–đang tích luỹ
Tháng 1178,9%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%77,1%▼ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 152▼ 60,0%
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)11110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 957
  • Bị huỷ 2,6% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LEX–CLT322 85,4%
  2. CLT–LEX299 87,7%
  3. ILM–CLT70 86,6%
  4. CLT–ILM70 83,8%
  5. CLT–AVP62 96,7%
  6. AVP–CLT62 91,7%
  7. IND–DCA49 71,7%
  8. DCA–IND49 68,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 54 54 81,5% 0
tháng 1/2025 62 57 86,0% 5
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 4/2025 52 52 100,0% 0
tháng 5/2025 60 56 89,3% 4
tháng 6/2025 52 50 92,0% 2
tháng 7/2025 54 54 81,5% 0
tháng 8/2025 51 51 90,2% 0
tháng 9/2025 39 39 92,3% 0
tháng 10/2025 59 59 96,6% 0
tháng 11/2025 54 52 78,9% 2
tháng 12/2025 56 54 83,3% 2
tháng 1/2026 32 30 83,3% 2
tháng 2/2026 34 34 82,4% 0
tháng 3/2026 50 46 76,1% 4
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 62 60 81,7% 2
tháng 6/2026 60 57 66,7% 3
tháng 7/2026 16 16 56,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…