OH5521
OH5521 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Washington – Jacksonville. Trong 456 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,8%trên 456 chuyến
- Chậm trung bình14,8 phút
- Tháng 7/20267▼ 74,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 14 | 26 | ▲ 85,7% |
| Tháng 3 | 5 | 31 | ▲ 520,0% |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | – | 42 | – |
| Tháng 6 | 1 | 60 | ▲ 5.900,0% |
| Tháng 7 | 27 | 7 | ▼ 74,1% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,4% | 88,5% | ▲ 25,7% |
| Tháng 2 | 90,9% | 88,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 96,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | – | 68,3% | – |
| Tháng 6 | 0,0% | 54,4% | – |
| Tháng 7 | 77,8% | 71,4% | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 2 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 438
- Bị huỷ 3,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.022 | 7,6 phút | 87,2% | 228 |
| PHL JAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.195 | 0,4 phút | 92,2% | 54 |
| DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette | 564 | 24,5 phút | 68,3% | 44 |
| JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 655 | 54,5 phút | 52,5% | 42 |
| DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 655 | 33,3 phút | 68,3% | 42 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 70,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 14 | 11 | 90,9% | 3 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 68,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 54,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |