OH5444

OH5444 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Washington. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12623▼ 11,5%
Tháng 2249▼ 62,5%
Tháng 32620▼ 23,1%
Tháng 42529▲ 16,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 61152▲ 372,7%
Tháng 7854▲ 575,0%
Tháng 840––
Tháng 916––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)151229▲ 51,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,3%94,7%▲ 21,1%
Tháng 285,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 388,5%72,2%▼ 18,4%
Tháng 4100,0%93,1%▼ 6,9%
Tháng 585,7%81,0%▼ 5,6%
Tháng 654,6%76,0%▲ 39,3%
Tháng 762,5%75,9%▲ 21,5%
Tháng 871,8%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 1282,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,3%81,1%▲ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 134▲ 33,3%
Tháng 231▼ 66,7%
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)109▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,4% 577
  • Bị huỷ 4,6% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–DCA330 87,0%
  2. XNA–CLT64 74,6%
  3. CLT–XNA64 79,4%
  4. PHL–MSY37 86,5%
  5. MSY–PHL37 61,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 79,4% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 26 25 88,0% 1
tháng 1/2025 26 23 78,3% 3
tháng 2/2025 24 21 85,7% 3
tháng 3/2025 26 26 88,5% 0
tháng 4/2025 25 24 100,0% 1
tháng 5/2025 31 28 85,7% 3
tháng 6/2025 11 11 54,6% 0
tháng 7/2025 8 8 62,5% 0
tháng 8/2025 40 39 71,8% 1
tháng 9/2025 16 16 93,8% 0
tháng 10/2025 24 24 87,5% 0
tháng 11/2025 27 25 92,0% 2
tháng 12/2025 28 23 82,6% 5
tháng 1/2026 23 19 94,7% 4
tháng 2/2026 9 8 75,0% 1
tháng 3/2026 20 18 72,2% 2
tháng 4/2026 29 29 93,1% 0
tháng 5/2026 42 42 81,0% 0
tháng 6/2026 52 50 76,0% 2
tháng 7/2026 54 54 75,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…