OH5415
OH5415 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 24 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Akron. Trong 598 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 598 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 7,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,5%
- Các chặng mang số hiệu này24
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 53 | ▲ 488,9% |
| Tháng 2 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 58 | 1 | ▼ 98,3% |
| Tháng 4 | 2 | 20 | ▲ 900,0% |
| Tháng 5 | 23 | 34 | ▲ 47,8% |
| Tháng 6 | 29 | 29 | 0,0% |
| Tháng 7 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 192 | ▲ 7,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 71,1% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 58,3% | 73,9% | ▲ 26,7% |
| Tháng 3 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 0,0% | 75,0% | – |
| Tháng 5 | 73,9% | 85,3% | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 100,0% | 59,3% | ▼ 40,7% |
| Tháng 7 | 69,2% | 69,2% | 0,0% |
| Tháng 8 | 88,5% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,3% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,3% | 76,3% | ▲ 11,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 16 | ▲ 45,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,5% 565
- Bị huỷ 5,5% 33
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT CAK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Akron Canton | 636 | 20,0 phút | 77,1% | 96 |
| FAY CLT Sân bay Fayetteville Regional - Grannis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 189 | 4,3 phút | 77,8% | 80 |
| CLT FAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Fayetteville Regional - Grannis | 189 | 17,0 phút | 69,9% | 80 |
| PHL MEM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Memphis | 1.405 | 36,3 phút | 66,1% | 68 |
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 7,9 phút | 83,8% | 37 |
| GNV CLT Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 627 | -6,6 phút | 100,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 24 | 58,3% | 6 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 87,5% | 2 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 51 | 84,3% | 6 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 45 | 71,1% | 8 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 73,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 85,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 27 | 59,3% | 2 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 69,2% | 4 |