OH5345
OH5345 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Huntsville – Charlotte. Trong 427 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 427 chuyến
- Chậm trung bình27,4 phút
- Tháng 7/20268▼ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 10 | ▼ 73,0% |
| Tháng 2 | 34 | 16 | ▼ 52,9% |
| Tháng 3 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 4 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 24 | 4 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 30 | 8 | ▼ 73,3% |
| Tháng 7 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 49 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 169 | 83 | ▼ 50,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,9% | 100,0% | ▲ 39,1% |
| Tháng 2 | 68,8% | 87,5% | ▲ 27,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 86,2% | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 54,6% | 75,0% | ▲ 37,5% |
| Tháng 6 | 55,6% | 100,0% | ▲ 80,0% |
| Tháng 7 | 48,3% | 50,0% | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 76,2% | – | – |
| Tháng 9 | 95,9% | – | – |
| Tháng 10 | 88,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 64,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,6% | 83,1% | ▲ 26,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 2 | ▼ 86,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 409
- Bị huỷ 4,2% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HSV CLT Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 535 | 21,8 phút | 78,1% | 98 |
| PHL PNS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.504 | 56,6 phút | 52,6% | 62 |
| MSY DCA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.560 | 18,9 phút | 65,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 32 | 71,9% | 5 |
| tháng 2/2025 | 34 | 32 | 68,8% | 2 |
| tháng 3/2025 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 22 | 54,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 49 | 49 | 95,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |