OH5321

OH5321 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dayton. Trong 553 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11231▲ 158,3%
Tháng 21225▲ 108,3%
Tháng 35530▼ 45,5%
Tháng 43310▼ 69,7%
Tháng 53119▼ 38,7%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7316▼ 80,6%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204129▼ 36,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 272,7%58,3%▼ 19,8%
Tháng 385,2%74,1%▼ 13,1%
Tháng 469,7%80,0%▲ 14,8%
Tháng 579,3%79,0%▼ 0,5%
Tháng 660,0%62,5%▲ 4,2%
Tháng 767,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1158,3%––
Tháng 1257,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,0%69,6%▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 105–
Tháng 2110,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 538
  • Bị huỷ 2,7% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DAY173 74,0%
  2. DCA–HSV105 58,2%
  3. CLT–LEX81 78,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT DAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dayton 596 22,1 phút 74,0% 173
DCA HSV Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Huntsville 985 40,8 phút 58,2% 105
CLT LEX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Blue Grass 453 10,8 phút 78,5% 81
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 8 8 87,5% 0
tháng 12/2024 42 42 83,3% 0
tháng 1/2025 12 12 83,3% 0
tháng 2/2025 12 11 72,7% 1
tháng 3/2025 55 54 85,2% 1
tháng 4/2025 33 33 69,7% 0
tháng 5/2025 31 29 79,3% 2
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 26 24 58,3% 2
tháng 12/2025 33 33 57,6% 0
tháng 1/2026 31 26 50,0% 5
tháng 2/2026 25 24 58,3% 1
tháng 3/2026 30 27 74,1% 3
tháng 4/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 19 19 79,0% 0
tháng 6/2026 8 8 62,5% 0
tháng 7/2026 6 6 83,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…