OH5312

OH5312 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Buffalo – Washington. Trong 557 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13525▼ 28,6%
Tháng 228280,0%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 5825▲ 212,5%
Tháng 62526▲ 4,0%
Tháng 73126▼ 16,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)181188▲ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%87,5%▲ 19,3%
Tháng 265,0%81,5%▲ 25,4%
Tháng 375,0%61,3%▼ 18,3%
Tháng 490,0%88,9%▼ 1,2%
Tháng 587,5%96,0%▲ 9,7%
Tháng 644,0%82,6%▲ 87,8%
Tháng 774,2%95,7%▲ 28,9%
Tháng 873,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%84,8%▲ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 281▼ 87,5%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 535
  • Bị huỷ 3,9% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BUF–DCA140 82,7%
  2. DFW–DAY121 70,3%
  3. MSP–DCA60 90,7%
  4. PHL–DCA54 71,7%
  5. DAY–PHL36 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 39 39 84,6% 0
tháng 1/2025 35 30 73,3% 5
tháng 2/2025 28 20 65,0% 8
tháng 3/2025 24 24 75,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 8 8 87,5% 0
tháng 6/2025 25 25 44,0% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 28 28 78,6% 0
tháng 12/2025 3 3 66,7% 0
tháng 1/2026 25 24 87,5% 1
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 61,3% 0
tháng 4/2026 27 27 88,9% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 26 23 82,6% 3
tháng 7/2026 26 23 95,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…