OH5234

OH5234 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Charlotte. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11227▲ 125,0%
Tháng 21024▲ 140,0%
Tháng 32426▲ 8,3%
Tháng 426260,0%
Tháng 52728▲ 3,7%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 958––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)159192▲ 20,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%88,0%▲ 32,0%
Tháng 250,0%83,3%▲ 66,7%
Tháng 330,4%96,0%▲ 215,5%
Tháng 484,0%96,2%▲ 14,5%
Tháng 596,3%96,4%▲ 0,1%
Tháng 692,9%90,0%▼ 3,1%
Tháng 796,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 890,3%––
Tháng 987,5%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%91,9%▲ 24,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)440,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 612
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–CLT443 91,3%
  2. SHV–DFW33 90,6%
  3. DFW–SHV33 87,5%
  4. DFW–CHA30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 30 29 96,6% 1
tháng 12/2024 39 39 64,1% 0
tháng 1/2025 12 12 66,7% 0
tháng 2/2025 10 10 50,0% 0
tháng 3/2025 24 23 30,4% 1
tháng 4/2025 26 25 84,0% 1
tháng 5/2025 27 27 96,3% 0
tháng 6/2025 29 28 92,9% 1
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 58 56 87,5% 2
tháng 10/2025 36 36 88,9% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 27 25 88,0% 2
tháng 2/2026 24 24 83,3% 0
tháng 3/2026 26 25 96,0% 1
tháng 4/2026 26 26 96,2% 0
tháng 5/2026 28 28 96,4% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 30 93,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…