OH5208

OH5208 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Knoxville – Charlotte. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11427▲ 92,9%
Tháng 22126▲ 23,8%
Tháng 31531▲ 106,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 55740▼ 29,8%
Tháng 65256▲ 7,7%
Tháng 75158▲ 13,7%
Tháng 860––
Tháng 946––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)240268▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%82,6%▲ 23,9%
Tháng 294,1%76,9%▼ 18,3%
Tháng 386,7%77,4%▼ 10,7%
Tháng 475,9%83,3%▲ 9,8%
Tháng 584,2%65,0%▼ 22,8%
Tháng 646,0%58,0%▲ 26,2%
Tháng 732,5%31,4%▼ 3,5%
Tháng 862,7%––
Tháng 978,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1265,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,4%67,8%▼ 2,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 6156▼ 60,0%
Tháng 7117▼ 36,4%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3317▼ 48,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,5% 760
  • Bị huỷ 6,5% 53

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TYS–CLT254 79,5%
  2. DCA–GSP72 47,1%
  3. GSP–DCA62 47,2%
  4. DCA–CVG52 37,2%
  5. CVG–DCA51 23,5%
  6. CLT–TYS49 91,8%
  7. LEX–CLT45 88,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 92,3% 0
tháng 11/2024 54 54 98,2% 0
tháng 12/2024 35 34 88,2% 1
tháng 1/2025 14 12 66,7% 2
tháng 2/2025 21 17 94,1% 4
tháng 3/2025 15 15 86,7% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 57 57 84,2% 0
tháng 6/2025 52 37 46,0% 15
tháng 7/2025 51 40 32,5% 11
tháng 8/2025 60 59 62,7% 1
tháng 9/2025 46 46 78,3% 0
tháng 10/2025 32 32 100,0% 0
tháng 11/2025 16 15 80,0% 1
tháng 12/2025 23 23 65,2% 0
tháng 1/2026 27 23 82,6% 4
tháng 2/2026 26 26 76,9% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 40 40 65,0% 0
tháng 6/2026 56 50 58,0% 6
tháng 7/2026 58 51 31,4% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…