OH5175

OH5175 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Charlotte. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1618▲ 200,0%
Tháng 2165▼ 68,8%
Tháng 33145▲ 45,2%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 74123▼ 43,9%
Tháng 862––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242188▼ 22,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%72,2%▼ 27,8%
Tháng 271,4%0,0%▼ 100,0%
Tháng 386,7%81,1%▼ 6,4%
Tháng 496,6%80,6%▼ 16,6%
Tháng 560,7%83,9%▲ 38,1%
Tháng 644,9%96,4%▲ 114,8%
Tháng 763,4%95,5%▲ 50,5%
Tháng 869,4%––
Tháng 993,8%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,8%72,8%▼ 2,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 6112▼ 81,8%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1711▼ 35,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 661
  • Bị huỷ 4,5% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT158 90,3%
  2. CLT–ATL111 64,2%
  3. ATL–CLT110 54,9%
  4. ECP–CLT64 90,2%
  5. DAB–CLT30 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 31 30 73,3% 1
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 16 14 71,4% 2
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 29 96,6% 1
tháng 5/2025 58 56 60,7% 2
tháng 6/2025 60 49 44,9% 11
tháng 7/2025 41 41 63,4% 0
tháng 8/2025 62 62 69,4% 0
tháng 9/2025 32 32 93,8% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 28 26 80,8% 2
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 1/2026 18 18 72,2% 0
tháng 2/2026 5 5 0,0% 0
tháng 3/2026 45 37 81,1% 8
tháng 4/2026 36 36 80,6% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 30 28 96,4% 2
tháng 7/2026 23 22 95,5% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…