OH5124
OH5124 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Greenville. Trong 513 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 513 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 5/202620▼ 35,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 31 | ▲ 210,0% |
| Tháng 2 | 15 | 24 | ▲ 60,0% |
| Tháng 3 | 30 | 25 | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 20 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 116 | 130 | ▲ 12,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 66,7% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 55,6% | 66,7% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 90,0% | 60,0% | ▼ 33,3% |
| Tháng 4 | 60,0% | 83,3% | ▲ 38,9% |
| Tháng 5 | 38,7% | 80,0% | ▲ 106,7% |
| Tháng 6 | 86,2% | – | – |
| Tháng 7 | 90,3% | – | – |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 64,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 68,9% | 71,3% | ▲ 3,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 8 | 4 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 499
- Bị huỷ 2,7% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT GSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 121 | 22,8 phút | 68,5% | 315 |
| BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 903 | 6,0 phút | 89,1% | 109 |
| DAY ORD Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế O'Hare | 386 | 11,2 phút | 83,9% | 89 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 8 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 15 | 9 | 55,6% | 6 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 66,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |