OH5066

OH5066 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Knoxville. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22845▲ 60,7%
Tháng 32934▲ 17,2%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 942––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)210231▲ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%77,8%▼ 15,5%
Tháng 266,7%78,1%▲ 17,1%
Tháng 369,2%84,4%▲ 21,9%
Tháng 472,4%69,0%▼ 4,8%
Tháng 567,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 660,0%51,7%▼ 13,8%
Tháng 748,2%37,9%▼ 21,2%
Tháng 856,7%––
Tháng 988,1%––
Tháng 1094,8%–đang tích luỹ
Tháng 1163,3%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,0%68,9%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 214▲ 300,0%
Tháng 332▼ 33,3%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 651▼ 80,0%
Tháng 742▼ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2014▼ 30,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,8% 710
  • Bị huỷ 5,2% 39

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–TYS341 63,2%
  2. DFW–MGM113 67,0%
  3. DFW–ICT30 77,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL TYS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay McGhee Tyson 891 35,6 phút 63,2% 341
DFW MGM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Montgomery Regional (Dannelly Field) 999 33,6 phút 67,0% 113
DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National 530 9,0 phút 77,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 100,0% 0
tháng 11/2024 57 57 94,7% 0
tháng 12/2024 32 31 64,5% 1
tháng 1/2025 31 25 92,0% 6
tháng 2/2025 28 27 66,7% 1
tháng 3/2025 29 26 69,2% 3
tháng 4/2025 30 29 72,4% 1
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 25 60,0% 5
tháng 7/2025 31 27 48,2% 4
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 42 42 88,1% 0
tháng 10/2025 58 58 94,8% 0
tháng 11/2025 30 30 63,3% 0
tháng 12/2025 31 28 50,0% 3
tháng 1/2026 31 27 77,8% 4
tháng 2/2026 45 41 78,1% 4
tháng 3/2026 34 32 84,4% 2
tháng 4/2026 29 29 69,0% 0
tháng 5/2026 31 30 83,3% 1
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 29 37,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…