OH5052

OH5052 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Allentown. Trong 1.101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16258▼ 6,5%
Tháng 256560,0%
Tháng 36260▼ 3,2%
Tháng 460600,0%
Tháng 53558▲ 65,7%
Tháng 656560,0%
Tháng 75162▲ 21,6%
Tháng 834––
Tháng 96––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)382410▲ 7,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%76,5%▲ 3,1%
Tháng 282,1%84,6%▲ 3,0%
Tháng 373,8%91,1%▲ 23,5%
Tháng 473,3%75,0%▲ 2,3%
Tháng 577,1%77,6%▲ 0,6%
Tháng 647,7%65,4%▲ 37,0%
Tháng 760,8%56,9%▼ 6,4%
Tháng 852,9%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1030,4%–đang tích luỹ
Tháng 1183,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,9%75,3%▲ 7,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 147▲ 75,0%
Tháng 204–
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6124▼ 66,7%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1723▲ 35,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 1.058
  • Bị huỷ 3,9% 43

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ABE440 78,4%
  2. ABE–CLT439 75,7%
  3. DCA–AVL68 72,3%
  4. AVL–DCA68 49,2%
  5. CLT–GSO31 77,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 75,0% 0
tháng 11/2024 54 54 96,3% 0
tháng 12/2024 54 54 72,2% 0
tháng 1/2025 62 58 74,1% 4
tháng 2/2025 56 56 82,1% 0
tháng 3/2025 62 61 73,8% 1
tháng 4/2025 60 60 73,3% 0
tháng 5/2025 35 35 77,1% 0
tháng 6/2025 56 44 47,7% 12
tháng 7/2025 51 51 60,8% 0
tháng 8/2025 34 34 52,9% 0
tháng 9/2025 6 6 100,0% 0
tháng 10/2025 23 23 30,4% 0
tháng 11/2025 53 53 83,0% 0
tháng 12/2025 45 42 83,3% 3
tháng 1/2026 58 51 76,5% 7
tháng 2/2026 56 52 84,6% 4
tháng 3/2026 60 56 91,1% 4
tháng 4/2026 60 60 75,0% 0
tháng 5/2026 58 58 77,6% 0
tháng 6/2026 56 52 65,4% 4
tháng 7/2026 62 58 56,9% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…