OH5050

OH5050 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Charlotte. Trong 904 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16157▼ 6,6%
Tháng 256560,0%
Tháng 36054▼ 10,0%
Tháng 42936▲ 24,1%
Tháng 52736▲ 33,3%
Tháng 63047▲ 56,7%
Tháng 72944▲ 51,7%
Tháng 817––
Tháng 929––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)292330▲ 13,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,9%93,5%▲ 6,3%
Tháng 278,2%87,0%▲ 11,3%
Tháng 374,1%81,1%▲ 9,4%
Tháng 472,4%88,9%▲ 22,8%
Tháng 565,4%80,6%▲ 23,2%
Tháng 683,3%85,7%▲ 2,9%
Tháng 786,2%61,9%▼ 28,2%
Tháng 888,2%––
Tháng 996,6%––
Tháng 1083,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1256,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%82,7%▲ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1311▲ 266,7%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 605–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)721▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 873
  • Bị huỷ 3,4% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–CLT168 82,0%
  2. CLT–MLI144 81,6%
  3. MLI–CLT139 79,1%
  4. CLT–PNS121 73,9%
  5. ATL–DCA87 79,5%
  6. PNS–CLT63 87,5%
  7. DCA–ATL49 80,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 53 53 86,8% 0
tháng 12/2024 59 57 75,4% 2
tháng 1/2025 61 58 87,9% 3
tháng 2/2025 56 55 78,2% 1
tháng 3/2025 60 58 74,1% 2
tháng 4/2025 29 29 72,4% 0
tháng 5/2025 27 26 65,4% 1
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 29 29 86,2% 0
tháng 8/2025 17 17 88,2% 0
tháng 9/2025 29 29 96,6% 0
tháng 10/2025 53 53 83,0% 0
tháng 11/2025 24 24 75,0% 0
tháng 12/2025 31 30 56,7% 1
tháng 1/2026 57 46 93,5% 11
tháng 2/2026 56 54 87,0% 2
tháng 3/2026 54 53 81,1% 1
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 36 36 80,6% 0
tháng 6/2026 47 42 85,7% 5
tháng 7/2026 44 42 61,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…