OH5039

OH5039 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Washington – Grand Rapids. Trong 1.134 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16149▼ 19,7%
Tháng 25452▼ 3,7%
Tháng 35758▲ 1,8%
Tháng 46017▼ 71,7%
Tháng 56232▼ 48,4%
Tháng 660600,0%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 936––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)416329▼ 20,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,1%76,7%▼ 5,4%
Tháng 252,1%55,8%▲ 7,1%
Tháng 382,5%64,9%▼ 21,3%
Tháng 481,7%76,5%▼ 6,4%
Tháng 574,2%78,1%▲ 5,3%
Tháng 664,9%87,9%▲ 35,5%
Tháng 773,2%71,7%▼ 2,1%
Tháng 883,9%––
Tháng 982,9%––
Tháng 1068,4%–đang tích luỹ
Tháng 1164,7%––
Tháng 1246,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,8%73,1%▲ 0,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 186▼ 25,0%
Tháng 260▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 761▼ 83,3%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2310▼ 56,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 1.095
  • Bị huỷ 3,4% 39

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–GRR520 75,5%
  2. GRR–DCA460 69,0%
  3. CLT–ATL73 84,7%
  4. ATL–CLT73 73,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 81,6% 0
tháng 11/2024 55 55 80,0% 0
tháng 12/2024 55 55 76,4% 0
tháng 1/2025 61 53 81,1% 8
tháng 2/2025 54 48 52,1% 6
tháng 3/2025 57 57 82,5% 0
tháng 4/2025 60 60 81,7% 0
tháng 5/2025 62 62 74,2% 0
tháng 6/2025 60 57 64,9% 3
tháng 7/2025 62 56 73,2% 6
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 36 35 82,9% 1
tháng 10/2025 58 57 68,4% 1
tháng 11/2025 53 51 64,7% 2
tháng 12/2025 32 30 46,7% 2
tháng 1/2026 49 43 76,7% 6
tháng 2/2026 52 52 55,8% 0
tháng 3/2026 58 57 64,9% 1
tháng 4/2026 17 17 76,5% 0
tháng 5/2026 32 32 78,1% 0
tháng 6/2026 60 58 87,9% 2
tháng 7/2026 61 60 71,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…