NK940
NK940 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boston – Newark. Trong 118 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 1/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 118 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 1/20267▼ 12,5%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK940 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 17 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 8 | 7 | ▼ 12,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK940 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 16,7% | ▼ 80,9% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 75,0% | – | – |
| Tháng 4 | 94,1% | – | – |
| Tháng 5 | 33,3% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 87,5% | 16,7% | ▼ 80,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK940 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK940 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 115
- Bị huỷ 2,5% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 7/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 322 | 1,3 phút | 89,1% | 47 |
| CMH MSY Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.298 | 6,6 phút | 80,6% | 36 |
| DJT ACY Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Atlantic City | 1.510 | 37,6 phút | 48,5% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 16,7% | 1 |