NK889
NK889 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Fort Lauderdale – Pittsburgh. Trong 237 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 237 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 4/202613▼ 56,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ4,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 2 | 23 | 28 | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 28 | 30 | ▲ 7,1% |
| Tháng 4 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 22 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 95 | 101 | ▲ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 67,9% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 60,9% | 46,4% | ▼ 23,7% |
| Tháng 3 | 82,1% | 24,0% | ▼ 70,8% |
| Tháng 4 | 96,7% | 16,7% | ▼ 82,8% |
| Tháng 5 | 83,3% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 79,6% | 38,7% | ▼ 51,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 8 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,8% 227
- Bị huỷ 4,2% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 13/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FLL PIT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.603 | 43,6 phút | 39,8% | 95 |
| LBE MCO Sân bay vùng Arnold Palmer – Sân bay quốc tế Orlando | 1.329 | -4,0 phút | 90,2% | 61 |
| BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami | 2.028 | 22,9 phút | 67,5% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 22 | 20 | 100,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 46,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 25 | 24,0% | 5 |
| tháng 4/2026 | 13 | 12 | 16,7% | 1 |