NK552
NK552 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Orlando. Trong 240 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 5/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 240 chuyến
- Chậm trung bình13,4 phút
- Tháng 5/20261▼ 50,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 27 | ▲ 17,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 23 | 31 | ▲ 34,8% |
| Tháng 4 | 10 | 26 | ▲ 160,0% |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 86 | 113 | ▲ 31,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,3% | 96,2% | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 96,2% | 81,5% | ▼ 15,3% |
| Tháng 3 | 87,0% | 38,7% | ▼ 55,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 72,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,3% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 90,1% | 77,7% | ▼ 13,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 3 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 234
- Bị huỷ 2,5% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND MCO Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Orlando | 1.336 | 27,0 phút | 68,4% | 97 |
| CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia | 768 | 5,1 phút | 86,5% | 55 |
| LAS MCI Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Kansas City | 1.829 | -2,4 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 23 | 22 | 77,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 38,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |