NK2665
NK2665 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Dallas-Fort Worth. Trong 117 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 12/2025, 66,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,4%trên 117 chuyến
- Chậm trung bình30,9 phút
- Tháng 12/20253
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2665 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 17 | – |
| Tháng 6 | – | 27 | – |
| Tháng 7 | – | 7 | – |
| Tháng 8 | – | 9 | – |
| Tháng 9 | – | 12 | – |
| Tháng 10 | – | 13 | – |
| Tháng 11 | – | 29 | – |
| Tháng 12 | – | 3 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 12/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2665 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 70,6% | – |
| Tháng 6 | – | 65,4% | – |
| Tháng 7 | – | 57,1% | – |
| Tháng 8 | – | 66,7% | – |
| Tháng 9 | – | 66,7% | – |
| Tháng 10 | – | 76,9% | – |
| Tháng 11 | – | 62,1% | – |
| Tháng 12 | – | 66,7% | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 12/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2665 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 12/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2665 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | 0 | – |
| Tháng 12 | – | 0 | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 12/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 116
- Bị huỷ 0,9% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/5/2025 → 3/12/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BWI DFW Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.955 | 40,7 phút | 66,0% | 51 |
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 18,4 phút | 71,4% | 35 |
| LAX IAH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay liên lục địa George Bush | 2.215 | 29,1 phút | 61,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 65,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |