NK2215
NK2215 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Columbus. Trong 159 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 1/2026, 73,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,1%trên 159 chuyến
- Chậm trung bình17,5 phút
- Tháng 1/20267
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2215 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 7 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 24 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2215 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 50,0% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | 62,5% | – | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | 89,5% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 78,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2215 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2215 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 156
- Bị huỷ 1,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/5/2025 → 7/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO CMH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.295 | 19,7 phút | 76,5% | 51 |
| DTW ATL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 958 | 8,7 phút | 77,8% | 36 |
| TPA LAS Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.188 | 19,2 phút | 63,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 24 | 62,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 50,0% | 1 |