NK2205
NK2205 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Chicago – San Juan. Trong 279 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 5/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,2%trên 279 chuyến
- Chậm trung bình12,0 phút
- Tháng 5/20261▼ 85,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 24 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 13 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 65,2% | ▼ 34,8% |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | – | 50,0% | – |
| Tháng 4 | – | 63,3% | – |
| Tháng 5 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 84,2% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 273
- Bị huỷ 2,2% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/11/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD SJU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.338 | 21,9 phút | 64,6% | 114 |
| MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 286 | 1,7 phút | 92,5% | 81 |
| MIA BOS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Logan | 2.028 | 7,7 phút | 88,7% | 53 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 28 | 50,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |