NK2203
NK2203 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Fort Lauderdale. Trong 292 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 80,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,6%trên 292 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 4/202614
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 23 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 30 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | 25 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 6 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 66,7% | – |
| Tháng 2 | – | 96,3% | – |
| Tháng 3 | – | 81,5% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 96,0% | – | – |
| Tháng 6 | 90,0% | – | – |
| Tháng 7 | 66,7% | – | – |
| Tháng 8 | 73,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 67,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,7% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 283
- Bị huỷ 3,1% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND FLL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.621 | 6,1 phút | 84,9% | 95 |
| MCO FLL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 286 | 13,0 phút | 75,6% | 78 |
| RIC FLL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.299 | 7,0 phút | 90,2% | 61 |
| ACY DJT Sân bay quốc tế Atlantic City – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 1.510 | 1,5 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 21 | 66,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 4/2026 | 14 | 11 | 100,0% | 3 |