NK2026
NK2026 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Orlando. Trong 229 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,8%trên 229 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 4/202613
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 13 | – |
| Tháng 5 | 7 | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 14 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,5% | 66,7% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 48,4% | – |
| Tháng 4 | – | 46,2% | – |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 77,8% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 64,3% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 229
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 13/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY MCO Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Orlando | 886 | 20,7 phút | 78,9% | 71 |
| TPA IAH Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.265 | 9,1 phút | 85,2% | 54 |
| MSY DTW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Detroit | 1.493 | 23,4 phút | 69,8% | 53 |
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | 39,0 phút | 42,4% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 62,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 48,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |