NK1801
NK1801 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là New York – Detroit. Trong 215 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 215 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 5/20261▼ 80,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ8,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 21 | – |
| Tháng 2 | – | 24 | – |
| Tháng 3 | 2 | 29 | ▲ 1.350,0% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 23 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 0,0% | 61,9% | – |
| Tháng 4 | 83,3% | 82,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 5 | 40,0% | 100,0% | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | – | – |
| Tháng 7 | 91,3% | – | – |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 91,2% 196
- Bị huỷ 8,8% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA DTW Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Detroit | 805 | 24,0 phút | 76,5% | 87 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 18,4 phút | 73,0% | 37 |
| LAX MSY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.682 | 2,5 phút | 90,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 16 | 87,5% | 5 |
| tháng 2/2026 | 24 | 18 | 77,8% | 6 |
| tháng 3/2026 | 29 | 21 | 61,9% | 8 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |