MQ4325
MQ4325 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Harlingen – Dallas-Fort Worth. Trong 330 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 4/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 330 chuyến
- Chậm trung bình7,8 phút
- Tháng 4/20261▼ 66,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 8 | – |
| Tháng 2 | – | 15 | – |
| Tháng 3 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 5 | 27 | – | – |
| Tháng 6 | 56 | – | – |
| Tháng 7 | 62 | – | – |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 52 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 66,7% | – |
| Tháng 3 | – | 57,1% | – |
| Tháng 4 | 66,7% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 92,3% | – | – |
| Tháng 6 | 83,6% | – | – |
| Tháng 7 | 96,6% | – | – |
| Tháng 8 | 82,4% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 317
- Bị huỷ 3,9% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 3/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HRL DFW Sân bay quốc tế Valley – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 744 | -0,6 phút | 91,3% | 97 |
| DCA CID Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay The Eastern Iowa | 1.286 | 1,5 phút | 91,9% | 62 |
| CID DCA Sân bay The Eastern Iowa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.286 | 8,2 phút | 82,8% | 62 |
| ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 847 | 6,2 phút | 85,2% | 56 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 0 | — | 2 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 59 | 96,6% | 3 |
| tháng 8/2025 | 36 | 34 | 82,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 12/2025 | 52 | 50 | 66,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |